Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect)

Hành động đã hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.


1. Công thức

2. Cách dùng chính

  1. Hành động A xảy ra trước hành động B trong quá khứ.
  2. Nhắc đến nguyên nhân đã xảy ra trước một kết quả trong quá khứ.

3. Dấu hiệu nhận biết

4. Sơ đồ timeline (trực quan)

Quá khứ xa ──────────────── Quá khứ gần ──────────── Hiện tại
     │                           │
     ▼                           ▼
  HAD + V3                    V2 (Past Simple)
  (xảy ra trước)             (xảy ra sau)

Ví dụ: The supplier had delivered the parts before we sent the reminder. → “had delivered” xảy ra TRƯỚC → “sent” xảy ra SAU.

5. Phân biệt Past Perfect vs Past Simple

Tiêu chíPast PerfectPast Simple
Khi nàoHành động xảy ra TRƯỚC 1 hành động QK khácHành động QK đơn lẻ hoặc chuỗi theo thứ tự
Dấu hiệubefore, after, by the time, alreadyyesterday, last…, ago
Cần2 mốc quá khứ để so sánh1 mốc quá khứ là đủ
Ví dụShe had left before I arrived.She left at 5 p.m.

⚠️ Bẫy TOEIC: Nếu câu chỉ có 1 hành động quá khứ → không cần Past Perfect. Chỉ dùng khi cần nhấn mạnh “xong trước một mốc khác”.

6. Lưu ý TOEIC

7. Lỗi thường gặp

  1. Dùng Past Perfect dù không có mốc quá khứ thứ hai để so sánh.
  2. Nhầm vị trí thời gian trước/sau trong câu có before, after, by the time.
  3. Lạm dụng Past Perfect khiến câu nặng và thiếu tự nhiên.

8. Ví dụ TOEIC

  1. The supplier had delivered the parts before we sent the reminder.
  2. By the time the meeting started, the team had finished the slides.
  3. She had not received the invoice when the payment deadline came.

9. Bài tập TOEIC mini (5 câu)

1. By the time the manager arrived, the team ___ the presentation. A. finishes B. finished C. had finished D. has finished

2. She ___ the report before the deadline passed. A. submits B. submitted C. had submitted D. is submitting

3. The client ___ already ___ when we called to confirm. A. has / left B. had / left C. was / leaving D. is / leaving

4. After we ___ the contract, we celebrated. A. sign B. signed C. had signed D. are signing

5. The project ___ by the time the budget was approved. A. begins B. began C. had begun D. has begun

Đáp án

  1. C – “By the time… arrived” → 2 mốc QK, “finished” xảy ra trước → had finished.
  2. C – “before the deadline passed” → xong trước 1 mốc QK → had submitted.
  3. B – “already… when we called” → đã xảy ra trước mốc QK → had left.
  4. C – “After we ___” → hành động xảy ra trước “celebrated” → had signed.
  5. C – “by the time… was approved” → xảy ra trước → had begun.

10. Mẹo làm bài

11. Tổng kết nhanh

Nhớ gì?Chi tiết
Công thứcS + had + V3
Dấu hiệubefore, after, by the time, already
Điều kiện bắt buộcPhải có 2 mốc quá khứ
Bẫy TOEICDùng Past Perfect khi chỉ có 1 mốc QK